Bản dịch của từ Standing arbitration trong tiếng Việt
Standing arbitration
Phrase

Standing arbitration(Phrase)
stˈændɪŋ ˌɑːbɪtrˈeɪʃən
ˈstændɪŋ ˌɑrbɪˈtreɪʃən
01
Một quy trình pháp lý trong đó một trọng tài viên giải quyết tranh chấp giữa các bên trong khi vẫn giữ một vị trí hoặc quyền lực đã được xác định trước.
A legal process in which an arbitrator resolves a dispute between parties while maintaining a predetermined position or authority
Ví dụ
Ví dụ
03
Hành động phân xử trong khi thực thi quyền lực phù hợp với các tiêu chuẩn pháp lý đã được thiết lập.
The act of arbitrating while exercising authority consistent with established legal standards
Ví dụ
