Bản dịch của từ Star-gazing trong tiếng Việt

Star-gazing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Star-gazing(Noun)

stˈɑːɡeɪzɪŋ
ˈstɑrˈɡeɪzɪŋ
01

Một hình thức thiên văn học bao gồm việc quan sát bầu trời đêm và phân loại các thiên thể.

A form of astronomy that involves watching the night sky and categorizing celestial objects

Ví dụ
02

Hoạt động quan sát các vì sao hoặc thiên thể nhằm mục đích giải trí hoặc nghiên cứu khoa học.

The activity of observing stars or celestial bodies for enjoyment or scientific study

Ví dụ
03

Một sở thích phổ biến thường bao gồm việc sử dụng kính viễn vọng hoặc tham gia các buổi tiệc sao.

A popular pastime that often includes using telescopes or attending star parties

Ví dụ