Bản dịch của từ Starvation system trong tiếng Việt
Starvation system
Noun [U/C]

Starvation system(Noun)
stɑːvˈeɪʃən sˈɪstəm
ˌstɑrˈveɪʃən ˈsɪstəm
01
Một hệ thống được thiết kế hoặc thiết lập nhằm mục đích cung cấp hoặc quản lý phân phối thực phẩm, đặc biệt trong các tình huống khan hiếm hoặc nạn đói.
A system designed or established for the purpose of providing or managing food distribution particularly in contexts of scarcity or famine
Ví dụ
02
Một khuôn khổ hoặc phương pháp để giải quyết nạn đói hoặc tình trạng thiếu thực phẩm nghiêm trọng cùng với những triệu chứng liên quan.
A framework or method of addressing famine or significant food shortages and their related symptoms
Ví dụ
