Bản dịch của từ Staticize trong tiếng Việt

Staticize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Staticize (Verb)

stˈætəsˌaɪz
stˈætəsˌaɪz
01

(động từ) áp dụng hoặc phân tích theo phương pháp thống kê; xử lý theo các kỹ thuật thống kê hoặc biến dữ liệu thành dạng có thể phân tích bằng thống kê.

Statisticize Also without object to use statistical techniques.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm cho trở nên tĩnh, khiến cái gì đó đứng yên, không thay đổi hoặc xử lý theo cách tĩnh. (Từ hiếm, ít được dùng trước thế kỷ 20.)

To render static to treat in a static way rare before 20th cent.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(Trong tin học/điện tử) chuyển đổi dữ liệu hoặc tín hiệu thành dạng tĩnh, không thay đổi theo thời gian, để có thể xử lý bằng thiết bị hoặc bộ chuyển đổi chuyên dụng gọi là "staticizer".

Computing and Electronics To convert data or signals into a static timeindependent form to subject to the action of a staticizer.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh