Bản dịch của từ Status set trong tiếng Việt
Status set
Noun [U/C]

Status set(Noun)
stˈætəs sˈɛt
stˈætəs sˈɛt
01
Một trạng thái hoặc địa vị xã hội, kinh tế hoặc nghề nghiệp đặc biệt nào đó.
A specific social, economic, or professional status or rank
一个特定的社会、经济或职业阶层或等级。
Ví dụ
Ví dụ
