Bản dịch của từ Step rate trong tiếng Việt
Step rate
Noun [U/C]

Step rate(Noun)
stɛp ɹeɪt
stɛp ɹeɪt
Ví dụ
02
Đây là một phép đo dùng để đánh giá tần suất của các bước trong một quy trình hoặc hoạt động cụ thể.
This is a measurement used to assess how frequently steps occur within a specific process or activity.
这是一种用来评估某一特定流程或活动中步骤频率的衡量方法。
Ví dụ
