Anh - Việt
stitches
Noun
stitches (Noun)
/stˈɪtʃɪz/
/ˈstɪtʃɪz/
AI
Ví dụ
Tại cuộc đi bộ từ thiện năm 2024, Maria bị đau xóc sau khi chạy ba dặm.At the 2024 charity walk, Maria got stitches after running three miles.
Kevin không bị đau xóc trong trận bóng rổ cộng đồng hôm thứ Bảy.Kevin felt no stitches during Saturday's community basketball game.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2024, Maria dùng những mũi khâu chắc chắn để sửa băng rôn của trung tâm cộng đồng.In 2024, Maria used strong stitches to repair her community center's banner.
Những mũi khâu lỏng lẻo của tình nguyện viên không giữ được các chăn được quyên góp.The volunteer's weak stitches did not hold the donated blankets together.
Từ tiếng Việt gần nghĩa