Bản dịch của từ Strategic policing trong tiếng Việt

Strategic policing

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strategic policing(Phrase)

strɐtˈiːdʒɪk pˈɒlɪsɪŋ
ˌstræˈtidʒɪk ˈpɑɫɪsɪŋ
01

Một cách tiếp cận có tổ chức để duy trì an ninh và trật tự công cộng thông qua việc phân bổ nguồn lực và thực thi pháp luật một cách cẩn thận.

An organized approach to maintaining public safety and order through careful allocation of resources and law enforcement

Ví dụ
02

Việc lập kế hoạch và triển khai các chính sách, thực tiễn thực thi pháp luật nhằm đạt được các mục tiêu cụ thể.

The planning and execution of law enforcement policies and practices to achieve specific goals and objectives

Ví dụ
03

Một phương pháp công an kết hợp giữa việc lập kế hoạch và phân tích lâu dài để giải quyết hiệu quả các vấn đề về tội phạm và cộng đồng.

A method of policing that incorporates longterm planning and analysis to address crime and community issues effectively

Ví dụ