Bản dịch của từ Streamline to trong tiếng Việt

Streamline to

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Streamline to(Verb)

strˈiːmlaɪn tˈuː
ˈstrimˌɫaɪn ˈtoʊ
01

Để làm cho một tổ chức hoặc hệ thống hoạt động hiệu quả hơn bằng cách áp dụng các phương pháp làm việc nhanh hơn hoặc đơn giản hơn.

To make an organization or system more efficient by employing faster or simpler working methods

Ví dụ
02

Thiết kế hoặc cải tiến một vật thể để giảm thiểu sự cản trở dòng chảy của chất lỏng.

To design or improve an object to offer less resistance to fluid flow

Ví dụ
03

Để đơn giản hóa hoặc loại bỏ các yếu tố không cần thiết.

To simplify or eliminate unnecessary elements

Ví dụ