ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Stretched queues
Một hàng người hoặc phương tiện đang chờ đợi điều gì đó, đặc biệt là để được phục vụ hoặc để vào một nơi nào đó, được kéo dài hoặc mở rộng ra
A line of people or vehicles waiting for something especially for service or to enter somewhere that is stretched out or extended
Những hàng đợi đã kéo dài do lượng người dùng hoặc khách hàng đông
Queues that have been elongated due to a high volume of users or customers
Một tình huống hoặc cách sắp xếp phải chờ đợi lâu do có nhiều người hoặc đồ vật
A situation or arrangement involving a lengthy wait due to multiple people or items