Bản dịch của từ Structural adjustment trong tiếng Việt

Structural adjustment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Structural adjustment(Noun)

stɹˈʌktʃɚəl ədʒˈʌstmənt
stɹˈʌktʃɚəl ədʒˈʌstmənt
01

Một khung chính sách cải cách kinh tế nhằm thúc đẩy hiệu suất và tính cạnh tranh của nền kinh tế quốc gia.

A policy framework for economic reform aimed at promoting the efficiency and competitiveness of national economies.

Ví dụ
02

Một tập hợp các biện pháp kinh tế, thường được áp dụng bởi các tổ chức tài chính quốc tế, nhằm tái cấu trúc nền kinh tế của một quốc gia.

A set of economic measures, often imposed by international financial institutions, to restructure a country's economy.

Ví dụ
03

Các điều chỉnh được thực hiện đối với chính sách kinh tế của một quốc gia để phù hợp với các cải cách cấu trúc cần thiết theo điều kiện thị trường toàn cầu.

Adjustments made to the economic policies of a country to align with structural reforms required by global market conditions.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh