Bản dịch của từ Stuck in a time warp trong tiếng Việt

Stuck in a time warp

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stuck in a time warp(Phrase)

stˈʌk ɨn ə tˈaɪm wˈɔɹp
stˈʌk ɨn ə tˈaɪm wˈɔɹp
01

Diễn tả cảm giác bị mắc kẹt trong một khoảng thời gian nhất định, không thể tiến lên phía trước.

Expressing a feeling of being trapped in a particular time period, unable to progress forward.

Ví dụ
02

Một tình huống mà một người hoặc vật cảm thấy như thể họ vẫn đang sống trong quá khứ.

A situation where a person or object feels as if they are still living in the past.

Ví dụ
03

Đề cập đến sự hoài niệm hoặc trở nên lỗi thời do bám víu vào những cách thức cũ.

Referring to nostalgia or being outdated due to clinging to old ways.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh