Bản dịch của từ Subaltern trong tiếng Việt

Subaltern

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subaltern(Adjective)

sˈʌbltn
sˈʌbltn
01

(thuộc) một mệnh đề được hàm ý bởi mệnh đề khác; ví dụ một mệnh đề khẳng định đặc thù được hàm ý bởi mệnh đề khẳng định phổ quát nhưng không ngược lại. Dùng trong logic để chỉ mối quan hệ phụ thuộc hàm ý giữa các mệnh đề.

Of a proposition implied by another proposition eg as a particular affirmative is by a universal one but not implying it in return.

从属的命题

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chỉ người hoặc vị trí có địa vị, cấp bậc thấp hơn; ở cấp dưới, kém quyền lực hoặc tầm ảnh hưởng hơn.

Of lower status.

地位低下的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Subaltern(Noun)

sˈʌbltn
sˈʌbltn
01

Một sĩ quan trong quân đội Anh có cấp bậc dưới đại úy, đặc biệt là trung úy thứ hai (second lieutenant). Nói chung đây là sĩ quan cấp thấp, mới vào nghề.

An officer in the British army below the rank of captain especially a second lieutenant.

英国军队中低于上尉的军官,尤其是第二中尉。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ