Bản dịch của từ Subsidize partially trong tiếng Việt

Subsidize partially

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subsidize partially(Verb)

sˈʌbsɪdˌaɪz pˈɑːʃəli
ˈsəbsəˌdaɪz ˈpɑrʃəɫi
01

Để hỗ trợ hoặc trợ giúp bằng nguồn tài chính không đủ để trang trải hết chi phí.

To support or aid with funding that is not enough to completely cover expenses

Ví dụ
02

Cung cấp hỗ trợ tài chính để giúp giảm chi phí cho cá nhân hoặc tổ chức.

To provide financial support to help reduce the cost of something for individuals or organizations

Ví dụ
03

Đóng góp một phần chi phí cho một dịch vụ hoặc hàng hóa cụ thể.

To contribute a portion of the cost of a specific service or commodity

Ví dụ