Bản dịch của từ Success demonstration trong tiếng Việt

Success demonstration

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Success demonstration(Noun)

sˈʌksɛs dˌɛmənstrˈeɪʃən
ˈsəksɛs ˌdɛmənˈstreɪʃən
01

Hành động thể hiện hoặc trình bày một điều gì đó, đặc biệt là theo cách thành công.

The act of demonstrating or showing something especially in a successful manner

Ví dụ
02

Một buổi trình bày hoặc trưng bày nhằm chứng minh hoặc giải thích một khái niệm hoặc kỹ thuật.

A presentation or display intended to prove or explain a concept or technique

Ví dụ
03

Một sự kiện nơi thường xuyên trưng bày các thành tựu trong một lĩnh vực cụ thể.

An event where achievements often in a specific field are showcased

Ví dụ