Bản dịch của từ Succession planning trong tiếng Việt

Succession planning

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Succession planning (Noun)

səksˈɛʃən plˈænɨŋ
səksˈɛʃən plˈænɨŋ
01

Quá trình xác định và phát triển các nhà lãnh đạo mới có thể thay thế các nhà lãnh đạo cũ khi họ rời đi, nghỉ hưu hoặc qua đời.

The process of identifying and developing new leaders who can replace old leaders when they leave, retire, or die.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một chiến lược để đảm bảo tính liên tục trong lãnh đạo và hoạt động dentro tổ chức.

A strategy to ensure continuity in leadership and operations within an organization.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một cách tiếp cận có hệ thống để chuẩn bị cho các nhu cầu tương lai của lãnh đạo trong một tổ chức.

A systematic approach to preparing for the future needs of an organization's leadership.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Succession planning cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Succession planning

Không có idiom phù hợp