Anh - Việt

Bản dịch của từ Suggester trong tiếng Việt

suggester

NounVerb

suggester (Noun)

/səɡdʒˈɛstɚ/
/səɡdʒˈɛstɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người đưa ra gợi ý hoặc đề xuất; người đề nghị một ý kiến, phương án hoặc lời khuyên cho người khác.

Người đưa ra gợi ý hoặc đề xuất; người đề nghị một ý kiến, phương án hoặc lời khuyên cho người khác.

A person who suggests something.

Ví dụ
John là người gợi ý những ý tưởng mới cho dự án cộng đồng.John is a suggester of new ideas for community projects.
Mary không phải là người gợi ý các chính sách xã hội lỗi thời.Mary is not a suggester of outdated social policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

suggester (Verb)

/səɡdʒˈɛstɚ/
/səɡdʒˈɛstɚ/
AI

Nghĩa 01 · Đề xuất, nêu ra một ý tưởng, kế hoạch hoặc phương án để người khác cân nhắc hoặc hành động.

Đề xuất, nêu ra một ý tưởng, kế hoạch hoặc phương án để người khác cân nhắc hoặc hành động.

To mention or introduce an idea proposition plan etc for consideration or possible action.

Ví dụ
Giáo viên đã gợi ý một dự án nhóm cho lớp nghiên cứu xã hội.The teacher suggested a group project for the social studies class.
Cô ấy đã không gợi ý bất kỳ chủ đề nào cho cuộc thi tranh luận xã hội.She did not suggest any topics for the social debate competition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh