Bản dịch của từ Summons trong tiếng Việt

Summons

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Summons (Noun)

sˈʌmnz
sˈʌmnz
01

(quân sự) lời yêu cầu đầu hàng.

Military a demand for surrender.

Ví dụ

The army issued a summons to the rebels.

Quân đội đã ban lệnh triệu tập cho phe nổi loạn.

The rebels ignored the summons and continued fighting.

Phe nổi loạn đã phớt lờ lệnh triệu tập và tiếp tục chiến đấu.

Did the rebels receive the summons before the battle started?

Phe nổi loạn đã nhận được lệnh triệu tập trước khi trận đánh bắt đầu chưa?

02

(luật) thông báo triệu tập ai đó ra hầu tòa với tư cách là bị cáo, bồi thẩm đoàn hoặc nhân chứng.

Law a notice summoning someone to appear in court as a defendant juror or witness.

Ví dụ

She received a summons to testify in the court case.

Cô ấy nhận được lệnh triệu tập để làm chứng trong vụ án tòa án.

He did not want to ignore the summons from the court.

Anh ấy không muốn phớt lờ lệnh triệu tập từ tòa án.

Did you get a summons to serve as a juror next month?

Bạn có nhận được lệnh triệu tập để làm bồi thẩm cho tháng sau không?

03

Lời kêu gọi làm điều gì đó, đặc biệt là hãy đến.

A call to do something especially to come.

Ví dụ

She received a summons to appear in court next week.

Cô ấy nhận được lệnh triệu tập để xuất hiện tại tòa vào tuần tới.

He ignored the summons, causing legal consequences for his actions.

Anh ta phớt lờ lệnh triệu tập, gây ra hậu quả pháp lý cho hành động của mình.

Did you get a summons for the community service event on Saturday?

Bạn có nhận được lệnh triệu tập cho sự kiện phục vụ cộng đồng vào thứ Bảy không?

Kết hợp từ của Summons (Noun)

CollocationVí dụ

Jury summons

Lệnh triệu tập ban hội thẩm

Did you receive a jury summons for the trial next week?

Bạn đã nhận được lệnh triệu tập hội đồng xét xử tuần sau chưa?

Witness summons

Lời triệu tập chứng nhân

Did you receive a witness summons for the court hearing?

Bạn đã nhận được lệnh triệu tập nhân chứng cho phiên tòa chưa?

Royal summons

Lệnh triệu tập hoàng gia

The royal summons arrived unexpectedly.

Lời triệu tập hoàng gia đến đột ngột.

Urgent summons

Mệnh lệnh cấp bách

She received an urgent summons to attend the meeting.

Cô ấy nhận được một lời triệu tập khẩn cấp để tham dự cuộc họp.

Court summons

Lệnh triệu tập tòa án

She received a court summons for not paying the fine.

Cô ấy nhận được một lệnh triệu tập tòa vì không thanh toán tiền phạt.

Summons (Verb)

sˈʌmnz
sˈʌmnz
01

(thông tục) phục vụ ai đó theo lệnh triệu tập.

Transitive to serve someone with a summons.

Ví dụ

She summonsed him to court for not paying child support.

Cô ấy đã triệu tập anh ta ra tòa vì không trả tiền nuôi con.

They never summons anyone unless it's absolutely necessary.

Họ không bao giờ triệu tập ai trừ khi thực sự cần thiết.

Did the immigration office summons you for an interview?

Văn phòng nhập cư đã triệu tập bạn để phỏng vấn chưa?

Dạng động từ của Summons (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Summon

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Summoned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Summoned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Summons

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Summoning

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Summons cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Summons

Không có idiom phù hợp