Bản dịch của từ Summons trong tiếng Việt

Summons

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Summons(Verb)

sˈʌmnz
sˈʌmnz
01

(thông tục) Phục vụ ai đó theo lệnh triệu tập.

Transitive To serve someone with a summons.

Ví dụ

Dạng động từ của Summons (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Summon

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Summoned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Summoned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Summons

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Summoning

Summons(Noun)

sˈʌmnz
sˈʌmnz
01

(Quân sự) Lời yêu cầu đầu hàng.

Military A demand for surrender.

Ví dụ
02

(luật) Thông báo triệu tập ai đó ra hầu tòa với tư cách là bị cáo, bồi thẩm đoàn hoặc nhân chứng.

Law A notice summoning someone to appear in court as a defendant juror or witness.

Ví dụ
03

Lời kêu gọi làm điều gì đó, đặc biệt là hãy đến.

A call to do something especially to come.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ