Bản dịch của từ Swerving trong tiếng Việt

Swerving

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Swerving(Verb)

swɝˈvɨŋ
swɝˈvɨŋ
01

Thay đổi hướng (di chuyển) một cách đột ngột, rẽ ngoặt bất ngờ.

To change direction abruptly

Ví dụ
02

Rẽ sang bên hoặc đổi hướng khỏi đường thẳng; chuyển hướng đột ngột khỏi hướng đi ban đầu.

To turn aside or deviate from a straight course

Ví dụ
03

Di chuyển lệch khỏi hướng hoặc đường dự định; ngoặt mạnh sang một bên để tránh vật cản hoặc thay đổi hướng đi.

To move off the intended path

Ví dụ

Swerving(Noun)

swɝˈvɨŋ
swɝˈvɨŋ
01

Hành động rẽ sang một bên hoặc lái/lui đi theo đường cong thay vì đi thẳng; việc đổi hướng đột ngột khỏi đường thẳng.

An act of moving sideways or curving away from a straight path

Ví dụ
02

Hành động thay đổi hướng đi đột ngột hoặc bất ngờ (thường nói về xe, phương tiện hoặc người đang di chuyển).

A change in direction especially one that is unexpected or sudden

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ