Anh - Việt

Bản dịch của từ Tags trong tiếng Việt

tags

Noun

tags (Noun)

/tˈæɡz/
/ˈtæɡz/
AI

Nghĩa 01 · một loại hoặc thuật ngữ được gán cho một thông tin, thường được sử dụng cho mục đích tổ chức hoặc tìm kiếm

một loại hoặc thuật ngữ được gán cho một thông tin, thường được sử dụng cho mục đích tổ chức hoặc tìm kiếm

a category or term assigned to a piece of information typically used for organization or search purposes

Ví dụ
Các thẻ trên mạng xã hội giúp nhà nghiên cứu sắp xếp bài viết về sức khỏe tâm thần thanh thiếu niên.Social tags help researchers organize posts about youth mental health.
Các thẻ không sắp xếp đáng tin cậy những bài viết về thông tin sai lệch bầu cử.Tags do not reliably organize social media posts about election misinformation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · một nhãn được gắn vào ai đó hoặc cái gì đó nhằm mục đích nhận diện hoặc cung cấp thông tin khác

một nhãn được gắn vào ai đó hoặc cái gì đó nhằm mục đích nhận diện hoặc cung cấp thông tin khác

a label attached to someone or something for the purpose of identification or to give other information

Ví dụ
Các nhãn trên mạng xã hội giúp người dùng nhận biết những quan điểm chính trị khác nhau.Social media tags help users identify different political views.
Không có nhãn, tình nguyện viên không thể nhanh chóng nhận ra trẻ em tại sự kiện.Without tags, volunteers cannot quickly identify children at the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · một từ khóa hoặc thuật ngữ liên quan đến một nội dung nào đó giúp dễ dàng tìm thấy thông qua tìm kiếm

một từ khóa hoặc thuật ngữ liên quan đến một nội dung nào đó giúp dễ dàng tìm thấy thông qua tìm kiếm

a keyword or term associated with a piece of content that makes it easier to find through a search

Ví dụ
Maria đã thêm thẻ vào bài đăng xã hội về tái chế năm 2024.Maria added tags to her social post about recycling in 2024.
David không dùng thẻ, nên chiến dịch xã hội của anh ấy tiếp cận ít học sinh hơn.David did not use tags, so his social campaign reached fewer students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh