Bản dịch của từ Take a position trong tiếng Việt

Take a position

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take a position(Phrase)

tˈeɪk ˈɑː pəzˈɪʃən
ˈteɪk ˈɑ pəˈzɪʃən
01

Đứng ở một tư thế nhất định, thường là một phần của cuộc biểu tình hoặc phản đối

To stand in a certain way physically often as part of a protest or demonstration

Ví dụ
02

Công khai bày tỏ ý kiến hoặc niềm tin của mình trong một tình huống cụ thể

To publicly express ones opinions or beliefs in a specific situation

Ví dụ
03

Để nhận một quan điểm hoặc lập trường cụ thể về một vấn đề

To adopt a particular stance or viewpoint regarding an issue

Ví dụ