Bản dịch của từ Tasmania trong tiếng Việt

Tasmania

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tasmania(Noun)

tæzmˈeɪniə
ˌtæzˈmeɪniə
01

Một vùng thường gắn liền với nền văn hóa và lịch sử độc đáo, khác biệt so với đất liền Australia.

A region often associated with a unique culture and history distinct from mainland Australia

Ví dụ
02

Hòn đảo lớn nhất ở Tasmania cũng được gọi là Tasmania, nổi tiếng với các công viên quốc gia và động vật hoang dã.

The largest island in Tasmania is also called Tasmania famous for its national parks and wildlife

Ví dụ
03

Một bang đảo của Úc nằm ở phần phía nam của đất nước, nổi tiếng với vẻ đẹp thiên nhiên và các vùng hoang dã.

An island state of Australia located in the southern part of the country known for its natural beauty and wilderness

Ví dụ

Họ từ