Bản dịch của từ Ten-finger typing trong tiếng Việt

Ten-finger typing

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ten-finger typing(Phrase)

tˈɛnfɪŋɡɐ tˈaɪpɪŋ
ˈtɛnˈfɪŋɝ ˈtaɪpɪŋ
01

Một kỹ năng mà người đánh máy không cần nhìn vào bàn phím và có thể gõ dựa vào trí nhớ cơ bắp.

A skill where the typist does not look at the keyboard and can type based on muscle memory

Ví dụ
02

Thường được giảng dạy trong các lớp đánh máy để nâng cao hiệu quả trong giao tiếp bằng văn bản.

Often taught in typing classes to enhance efficiency in written communication

Ví dụ
03

Một phương pháp gõ máy sử dụng cả mười ngón tay nhằm nâng cao tốc độ và độ chính xác khi gõ.

A method of typing that involves using all ten fingers to improve typing speed and accuracy

Ví dụ