Bản dịch của từ Tent card trong tiếng Việt
Tent card
Phrase

Tent card (Phrase)
tˈɛnt kˈɑːd
ˈtɛnt ˈkɑrd
Ví dụ
02
Một tấm thiệp đứng thẳng trên bề mặt, thường được dùng để trưng bày thông tin hoặc một thông điệp.
A card that stands upright on a surface often used for displaying information or a message
Ví dụ
