Bản dịch của từ Terrapin trong tiếng Việt

Terrapin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Terrapin(Noun)

tˈɛɹəpɪn
tˈɛɹəpɪn
01

Một loài rùa nhỏ ăn được sống ở đầm lầy ven biển phía đông nước Mỹ, có vỏ màu với các họa tiết hình thoi (hình ô) trên mai.

A small edible turtle with lozengeshaped markings on its shell found in coastal marshes of the eastern US.

一种小型可食用的海龟,壳上有菱形花纹,生活在美国东部的沿海沼泽中。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại công trình lắp ghép, một tầng, dựng tạm thời để sử dụng trong thời gian ngắn (ví dụ: làm văn phòng công trường, phòng học tạm, nhà ở tạm thời).

A type of prefabricated onestorey building for temporary use.

临时搭建的一层建筑

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một loài rùa nước ngọt, thường là những loại nhỏ hơn, sống ở sông, ao hoặc vùng nước nông; tương tự như rùa nước ngọt ở châu Á/Châu Âu.

A freshwater turtle especially one of the smaller kinds of the Old World.

一种小型淡水龟,尤其是旧世界的品种。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ