Anh - Việt

Bản dịch của từ Turtle trong tiếng Việt

turtle

Noun

turtle (Noun)

/tˈɝtl/
/tˈɝɹtl/
AI

Nghĩa 01

Một loài bò sát sống dưới biển có mai cứng hoặc mai da, chân biến thành vây để bơi, thường lên bờ vào mùa để đẻ trứng trên bãi cát.

A large marine reptile with a bony or leathery shell and flippers coming ashore annually on sandy beaches to lay eggs.

Ví dụ
Rùa được biết đến với sự di chuyển chậm chạp trên đất.Turtles are known for their slow movement on land.
Không phải tất cả các nền tảng truyền thông xã hội sử dụng hình rùa làm biểu tượng.Not all social media platforms use a turtle as their mascot.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Con trỏ chỉ hướng trong một hệ thống đồ họa máy tính, có thể được điều khiển để di chuyển quanh màn hình (thường dùng trong ngôn ngữ lập trình giáo dục như Logo).

A directional cursor in a computer graphics system which can be instructed to move around a screen.

Ví dụ
Con rùa tượng trưng cho sự trường thọ và sáng suốt trong nhiều văn hóa.The turtle symbolizes longevity and wisdom in many cultures.
Cô ấy vẽ một con rùa trên bài luận IELTS của mình để tượng trưng cho sự kiên trì.She drew a turtle on her IELTS essay to represent perseverance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một loài bò sát sống ở nước ngọt, họ hàng với rùa biển và rùa cạn (rùa cạn thường gọi là tortoise). Thân có mai bảo vệ, thường sống trong sông, ao, hồ hoặc vùng nước ngọt khác.

A freshwater reptile related to the sea turtles and tortoises.

Ví dụ
Rùa được coi là biểu tượng của sự trường thọ trong nhiều văn hóa.Turtles are considered symbols of longevity in many cultures.
Không phải tất cả các con rùa đều có thể rút đầu vào vỏ để bảo vệ.Not all turtles can retract their heads into their shells for protection.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của turtle (Noun)

SingularPlural

turtle

turtles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh