Bản dịch của từ Terrier trong tiếng Việt

Terrier

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Terrier(Noun)

tˈɛrɪɐ
ˈtɛriɝ
01

Một trong vài giống chó có kích thước nhỏ và tính cách năng động tương tự, thường được nuôi để làm chó săn hoặc bạn đồng hành.

Any of several breeds of dog having a similar small size and energetic disposition to work as hunters or companions

Ví dụ
02

Một loại chó thường nhỏ nhắn, năng động và khỏe mạnh, ban đầu được nuôi để săn bắt gặm nhấm.

A type of dog that is typically small energetic and robust originally bred to hunt vermin

Ví dụ
03

Một người có tính kiên trì hoặc quyết tâm.

A person characterized by tenacity or determination

Ví dụ