Bản dịch của từ Textual avoidance trong tiếng Việt

Textual avoidance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Textual avoidance(Noun)

tˈɛkstʃuːəl aːvˈɔɪdəns
ˈtɛkˌstʃuəɫ aɪˈvɔɪdəns
01

Một chiến lược được sử dụng trong nghiên cứu hoặc viết lách để loại trừ một số văn bản nhất định.

A strategy used in research or writing to exclude certain texts

Ví dụ
02

Hành động cố ý tránh né hoặc không tham gia vào nội dung văn bản.

The act of deliberately avoiding or refraining from engaging with textual content

Ví dụ
03

Hành động không đối mặt hay xem xét các tài liệu viết cụ thể.

The practice of not confronting or considering specific written material

Ví dụ