Anh - Việt

Bản dịch của từ Thermals trong tiếng Việt

thermals

Noun

thermals (Noun)

/θˈɜːməlz/
/ˈθɝməɫz/
AI

Nghĩa 01 · Nghiên cứu về truyền nhiệt và các quá trình nhiệt động lực học

Nghiên cứu về truyền nhiệt và các quá trình nhiệt động lực học

The study of heat transfer and thermodynamic processes

Ví dụ

Nghĩa 02 · Một dòng không khí ấm lên thường được sử dụng trong bay lượn hoặc bay cao.

Một dòng không khí ấm lên thường được sử dụng trong bay lượn hoặc bay cao.

A rising current of warm air often used in gliding or soaring flight

Ví dụ

Nghĩa 03 · Một loại vật liệu cách nhiệt thường được sử dụng trong quần áo hoặc xây dựng để giữ nhiệt.

Một loại vật liệu cách nhiệt thường được sử dụng trong quần áo hoặc xây dựng để giữ nhiệt.

A type of insulating material often used in clothing or construction to retain heat

Ví dụ

Video ngữ cảnh