Anh - Việt
thermals
Noun
thermals (Noun)
/θˈɜːməlz/
/ˈθɝməɫz/
AI
Nghĩa 01 · Nghiên cứu về truyền nhiệt và các quá trình nhiệt động lực học
Nghiên cứu về truyền nhiệt và các quá trình nhiệt động lực học
The study of heat transfer and thermodynamic processes
Ví dụ
Ví dụ
Nghĩa 03 · Một loại vật liệu cách nhiệt thường được sử dụng trong quần áo hoặc xây dựng để giữ nhiệt.
Một loại vật liệu cách nhiệt thường được sử dụng trong quần áo hoặc xây dựng để giữ nhiệt.
A type of insulating material often used in clothing or construction to retain heat
Ví dụ