Bản dịch của từ Things trong tiếng Việt

Things

Noun [U/C]

Things (Noun)

ɵˈɪŋz
ɵˈɪŋz
01

Số nhiều của điều

Plural of thing

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Things

I have to wash a few things out.

ˈaɪ hˈæv tˈu wˈɑʃ ə fjˈu θˈɪŋz ˈaʊt.

Tôi có việc phải làm

I have to do something (that keeps me from spending time with you).

I have to wash a few things out before I can go out.

Tôi phải giải quyết một số vấn đề trước khi ra ngoài.

Let things slide

lˈɛt θˈɪŋz slˈaɪd

Nhắm mắt làm ngơ/ Buông xuôi mọi việc

To ignore the things that one is supposed to do; to fall behind in the doing of one's work.

She tends to let things slide when it comes to household chores.

Cô ấy thường để mọi việc trôi qua khi đến việc làm việc nhà.

Thành ngữ cùng nghĩa: let something slide...

All things to all men

ˈɔl θˈɪŋz tˈu ˈɔl mˈɛn

Được lòng tất cả mọi người/ Vạn người mê

[for someone or something] liked or used by all people; [for someone or something] everything that is wanted by all people.

The new community center aims to be all things to all men.

Trung tâm cộng đồng mới nhằm trở thành mọi thứ cho mọi người.

Thành ngữ cùng nghĩa: all things to all people...

Out of the swim of things

ˈaʊt ˈʌv ðə swˈɪm ˈʌv θˈɪŋz

Đứng ngoài cuộc chơi/ Không tham gia vào chuyện gì

Not in the middle of activity; not involved in things.

She felt out of the swim of things at the party.

Cô ấy cảm thấy ngoài vòng xoay tại bữa tiệc.

Keep things straight (in one's mind)

kˈip θˈɪŋz stɹˈeɪt ɨn wˈʌnz mˈaɪnd

Giữ cho đầu óc tỉnh táo/ Phân biệt rõ ràng

To correctly distinguish one thing from other things.

It's important to keep things straight when dealing with rumors.

Quan trọng để phân biệt rõ ràng khi đối phó với tin đồn.

Alive with people or things

əlˈaɪv wˈɪð pˈipəl ˈɔɹ θˈɪŋz

Đông như hội/ Chật như nêm

Covered with, filled with, or active with people or creatures.

The stadium was alive with cheering fans during the match.

Sân vận động hứng khởi với những người hâm mộ hò reo trong trận đấu.

Get in(to) the swing of things

ɡˈɛt ˈɪntu ðə swˈɪŋ ˈʌv θˈɪŋz

Hòa nhập với mọi người/ Bắt nhịp với cuộc sống

To join in with people and their activities; to become more social and up-todate.

She quickly got in the swing of things at the party.

Cô ấy nhanh chóng tham gia vào bữa tiệc.

All things must pass.

ˈɔl θˈɪŋz mˈʌst pˈæs.

Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời

Everything comes to an end eventually.

All things must pass.

Mọi thứ đều phải qua đi.

Thành ngữ cùng nghĩa: all things will pass...

Be in the swim of things

bˈi ɨn ðə swˈɪm ˈʌv θˈɪŋz

Hòa nhập với mọi người/ Tham gia vào cuộc sống

Involved in or participating in events or happenings.

She enjoys being in the swim of things at social gatherings.

Cô ấy thích tham gia vào các sự kiện xã hội.