Bản dịch của từ Third shift crew trong tiếng Việt

Third shift crew

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Third shift crew(Phrase)

tˈɜːd ʃˈɪft krˈuː
ˈθɝd ˈʃɪft ˈkru
01

Một nhóm công nhân làm việc trong ca ba của một ngày, thường là vào giờ tối.

A group of workers who perform their duties during the third shift of a day typically nighttime hours

Ví dụ
02

Nhóm được giao làm việc từ khoảng 11 giờ đêm đến 7 giờ sáng trong môi trường sản xuất hoặc dịch vụ.

The team assigned to work from approximately 11 PM to 7 AM in a manufacturing or service environment

Ví dụ
03

Thường được gọi là ca đêm, nhóm này làm việc vào những giờ thường có ít nhân viên trực hơn.

Commonly referred to as the night shift this crew works the hours that are typically associated with fewer personnel on duty

Ví dụ