Bản dịch của từ Time lapse trong tiếng Việt
Time lapse
Noun [U/C]

Time lapse(Noun)
tˈaɪm lˈæps
ˈtaɪm ˈɫæps
Ví dụ
02
Một kỹ thuật trong nhiếp ảnh hoặc quay phim, trong đó tần suất các khung hình phim được chụp thấp hơn nhiều so với tần suất nhìn thấy trong thời gian thực khiến thời gian có vẻ trôi nhanh hơn khi phát ở tốc độ bình thường
A technique in photography or videography where the frequency at which film frames are captured is much lower than that seen in real time making time appear to be moving faster when played at normal speed
Ví dụ
