Bản dịch của từ To charge trong tiếng Việt

To charge

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To charge(Verb)

tˈuː tʃˈɑːdʒ
ˈtoʊ ˈtʃɑrdʒ
01

Yêu cầu thanh toán cho hàng hóa hoặc dịch vụ

To demand payment for goods or services

Ví dụ
02

Buộc tội ai đó về một hành vi phạm tội

To accuse someone of an offense

Ví dụ
03

Kích thích hoặc nạp điện.

To energize or fill with electricity

Ví dụ

To charge(Noun)

tˈuː tʃˈɑːdʒ
ˈtoʊ ˈtʃɑrdʒ
01

Yêu cầu thanh toán cho hàng hóa hoặc dịch vụ

An amount of money asked for goods or services

Ví dụ
02

Buộc tội ai đó phạm tội

An accusation or claim especially in a legal context

Ví dụ
03

Để tiếp thêm năng lượng hoặc làm tràn đầy điện năng

A responsibility or obligation

Ví dụ