Bản dịch của từ To go for broke trong tiếng Việt

To go for broke

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To go for broke (Phrase)

tˈuː ɡˈəʊ fˈɔː brˈəʊk
ˈtoʊ ˈɡoʊ ˈfɔr ˈbroʊk
01

Liều lĩnh thực hiện một điều gì đó mà không bận tâm đến hậu quả

To make a bold attempt at something without regard for the consequences

Ví dụ
02

Liều lĩnh mọi thứ để đạt được mục tiêu

To risk everything in order to achieve a goal

Ví dụ
03

Đưa ra quyết định quan trọng có thể mang lại lợi ích lớn hoặc tổn thất đáng kể

To take a decisive action that may lead to significant gains or losses

Ví dụ