ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
To hibernate
Dành một khoảng thời gian dài để nghỉ ngơi hoặc không hoạt động thường là phản ứng đối với các điều kiện khí hậu theo mùa.
To spend a prolonged period at rest or inactivity typically as a response to seasonal climatic conditions
Trải qua trạng thái ngủ đông để sống sót qua những điều kiện bất lợi.
To undergo a dormant state to survive adverse conditions
Để giữ trạng thái không hoạt động hoặc tiềm ẩn, đặc biệt là trong mùa đông.
To remain inactive or dormant especially during a winter period