Bản dịch của từ To shock someone trong tiếng Việt

To shock someone

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To shock someone(Verb)

tˈuː ʃˈɒk sˈəʊməʊn
ˈtoʊ ˈʃɑk ˈsoʊmiˌoʊn
01

Khiến ai đó cảm thấy ngạc nhiên hoặc ghê tởm một cách đột ngột và mãnh liệt.

To cause someone to feel sudden and intense surprise or disgust

Ví dụ
02

Gây rối hoặc làm mất đi trạng thái hoặc cảm xúc bình thường của ai đó.

To disturb or upset someones usual state or feelings

Ví dụ
03

Gây ra thiệt hại vật lý cho một máy móc hoặc thiết bị bằng cách đánh vào nó hoặc gây ra một sự rối loạn đột ngột.

To cause physical damage to a machine or device by striking it or causing a sudden disturbance

Ví dụ