Bản dịch của từ Toad-eating trong tiếng Việt
Toad-eating
Adjective

Toad-eating(Adjective)
tˈəʊdiːtɪŋ
ˈtoʊˈditɪŋ
Ví dụ
02
Mô tả hành vi tìm kiếm lợi ích cá nhân bằng cách nịnh bợ cấp trên.
Describing behavior that seeks personal gain by ingratiating oneself with superiors
Ví dụ
03
Chỉ ra sự phục tùng hoặc nịnh hót, đặc biệt là đối với người nắm quyền.
Indicating subservience or sycophancy especially in regard to someone in power
Ví dụ
