Bản dịch của từ Toad-eating trong tiếng Việt

Toad-eating

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Toad-eating(Adjective)

tˈəʊdiːtɪŋ
ˈtoʊˈditɪŋ
01

Đặc trưng bởi sự kính trọng thái quá hoặc nịnh bợ một ai đó.

Characterized by excessive deference or flattery toward someone

Ví dụ
02

Mô tả hành vi tìm kiếm lợi ích cá nhân bằng cách nịnh bợ cấp trên.

Describing behavior that seeks personal gain by ingratiating oneself with superiors

Ví dụ
03

Chỉ ra sự phục tùng hoặc nịnh hót, đặc biệt là đối với người nắm quyền.

Indicating subservience or sycophancy especially in regard to someone in power

Ví dụ