Bản dịch của từ Traditional burial trong tiếng Việt

Traditional burial

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Traditional burial(Phrase)

trɐdˈɪʃənəl bˈɪrɪəl
trəˈdɪʃənəɫ ˈbjʊriəɫ
01

Một phong tục văn hóa lâu đời liên quan đến những nghi thức nhất định được thực hiện vào lúc qua đời.

A longstanding cultural custom that involves certain rites performed at the time of death

Ví dụ
02

Hành động chôn cất một thi thể vào mộ, thường đi kèm với lễ tang và các nghi thức theo phong tục văn hóa.

The act of placing a dead body in a grave typically with a funeral service and rituals according to cultural practices

Ví dụ
03

Một phương pháp xử lý xác chết được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.

A method of disposing of the dead that is passed down through generations

Ví dụ