Bản dịch của từ Traditional ceremony trong tiếng Việt
Traditional ceremony
Noun [U/C]

Traditional ceremony(Noun)
trɐdˈɪʃənəl sˈɛrɪməni
trəˈdɪʃənəɫ ˈsɛrəˌmoʊni
01
Một loạt các hành động được thực hiện một cách thường lệ thường gắn liền với ý nghĩa văn hóa hoặc tôn giáo.
A series of acts performed in a customary way often associated with cultural or religious significance
Ví dụ
Ví dụ
