Bản dịch của từ Transcript trong tiếng Việt

Transcript

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Transcript(Noun)

tɹˈænskɹɪpt
tɹˈænskɹˌɪpt
01

Bản ghi viết hoặc in lại nội dung ban đầu được trình bày bằng phương tiện khác (ví dụ: lời nói trong bài giảng, cuộc phỏng vấn, chương trình truyền hình) thành văn bản.

A written or printed version of material originally presented in another medium.

转录本

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một đoạn phân tử RNA hoặc DNA được tổng hợp (ghi lại) từ một khuôn mẫu DNA hoặc RNA; nói chung là sản phẩm sao chép trên dạng bản sao di truyền.

A length of RNA or DNA that has been transcribed respectively from a DNA or RNA template.

从DNA或RNA模板合成的RNA或DNA片段

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Bản ghi chính thức về thành tích học tập của sinh viên/học sinh, liệt kê các môn đã học, điểm số và thường cả số tín chỉ hoặc xếp loại.

An official record of a student's work, showing courses taken and grades achieved.

学生成绩单

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Transcript (Noun)

SingularPlural

Transcript

Transcripts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ