Bản dịch của từ Trapeze trong tiếng Việt

Trapeze

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trapeze(Noun)

tɹəpˈiz
tɹəpˈiz
01

Một thanh ngang treo bằng hai dây và có thể đung đưa, thường dùng bởi nghệ sĩ nhào lộn trong rạp xiếc để biểu diễn các động tác trên không.

A horizontal bar hanging by two ropes and free to swing used by acrobats in a circus.

Ví dụ
02

Một dây đai hoặc móc treo có gắn cáp buộc vào cột buồm của xuồng buồm nhỏ, cho phép người lái hoặc thuỷ thủ bám vào và ngả người ra phía ngoài mạn gió (windward) để cân bằng và điều khiển thuyền.

A harness attached by a cable to a dinghys mast enabling a sailor to balance the boat by leaning backwards far out over the windward side.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ