Bản dịch của từ Tucked in trong tiếng Việt

Tucked in

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tucked in(Phrase)

tˈʌkt ˈɪn
ˈtəkt ˈɪn
01

Để ổn định một cách thoải mái hoặc an toàn

To settle comfortably or securely

Ví dụ
02

Gập mép của một bộ đồ hoặc ga trải giường lại để tránh bị bung ra.

To fold in the edges of a garment or bedding to prevent it from coming loose

Ví dụ
03

Đặt một thứ gì đó một cách cẩn thận vào một không gian hạn chế thường để làm cho nó an toàn hơn hoặc gọn gàng hơn.

To place something carefully into a confined space often to make it more secure or neat

Ví dụ