Bản dịch của từ Tweed trong tiếng Việt

Tweed

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tweed(Noun)

twˈid
twˈid
01

Một con sông ở miền nam Scotland (Southern Uplands) chảy về hướng đông, sang phía đông-bắc nước Anh và đổ ra Biển Bắc tại Berwick-upon-Tweed. Một đoạn cuối của sông này tạo thành đường biên giới giữa Scotland và Anh.

A river which rises in the Southern Uplands of Scotland and flows generally eastwards, crossing into north-eastern England and entering the North Sea at Berwick-upon-Tweed. For part of its lower course it forms the border between Scotland and England.

特威德河,苏格兰的一条河流,流入北海。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại vải len dày, bề mặt hơi ráp, thường có các sợi màu pha trộn tạo hiệu ứng chấm hay vệt. Ban đầu được sản xuất ở Scotland, thường dùng để may áo khoác, vest, và mũ.

A rough-surfaced woollen cloth, typically of mixed flecked colours, originally produced in Scotland.

粗糙的混色毛料布

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ