Bản dịch của từ Twin flame trong tiếng Việt

Twin flame

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Twin flame(Noun)

twˈɪn flˈeɪm
ˈtwɪn ˈfɫeɪm
01

Một người mà ta có mối liên kết tâm hồn sâu sắc và mãnh liệt, thường được miêu tả là linh hồn phản chiếu.

A person with whom one shares a deep and intense soul connection often described as a mirror soul

Ví dụ
02

Một khái niệm tâm linh cho rằng hai cá nhân là hai nửa của cùng một tâm hồn.

A spiritual concept that suggests two individuals are two halves of the same soul

Ví dụ
03

Một sự công nhận về mối liên kết mạnh mẽ và sâu sắc có thể khơi dậy sự phát triển cá nhân.

A recognition of a strong and profound connection that can trigger personal growth

Ví dụ