Bản dịch của từ Unconcerned report trong tiếng Việt

Unconcerned report

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unconcerned report(Noun)

ˌʌnkənsˈɜːnd rˈɛpɔːt
ˌənkənˈsɝnd ˈrɛpɔrt
01

Một bản tường thuật về những gì mà người ta đã thấy, đã nghe, đã làm hoặc đã điều tra

A written account of something that one has seen heard done or investigated

Ví dụ
02

Bài báo hoặc bản tin

A news article or broadcast

Ví dụ
03

Một tuyên bố chính thức về một sự kiện hoặc một cáo buộc

A formal statement of a fact or an allegation

Ví dụ

Unconcerned report(Adjective)

ˌʌnkənsˈɜːnd rˈɛpɔːt
ˌənkənˈsɝnd ˈrɛpɔrt
01

Một bản tường thuật bằng văn bản về điều gì đó mà người ta đã thấy, nghe, thực hiện hoặc điều tra

Not worried or anxious

Ví dụ
02

Một bài báo hoặc bản tin

Showing a lack of interest

Ví dụ
03

Một tuyên bố chính thức về một sự thật hoặc một cáo buộc.

Not caring or not interested

Ví dụ