Bản dịch của từ Unlocked mode trong tiếng Việt

Unlocked mode

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unlocked mode(Phrase)

ˈʌnlɒkt mˈəʊd
ˈənˌɫɑkt ˈmoʊd
01

Một cấu hình trong đó một thiết bị hoặc ứng dụng không bị hạn chế bởi các tính năng bảo mật, cho phép truy cập đầy đủ vào các chức năng của nó.

A configuration where a device or application is not restricted by security features allowing full access to its functions

Ví dụ
02

Một cài đặt cho phép người dùng chỉnh sửa hoặc truy cập tất cả các khía cạnh của phần mềm hoặc hệ thống mà không có giới hạn.

A setting that permits users to modify or access all aspects of a software or system without limitations

Ví dụ
03

Một trạng thái hoạt động cho phép cải tiến, thay đổi hoặc cấp độ truy cập cao hơn mà không có sẵn trong chế độ mặc định hoặc chế độ khóa.

An operational state enabling enhancements alterations or higher access levels not available in the default or locked mode

Ví dụ