Bản dịch của từ Unsteady engagement trong tiếng Việt

Unsteady engagement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unsteady engagement(Noun)

ʌnstˈɛdi ɛnɡˈeɪdʒmənt
ˈənˌstɛdi ɛŋˈɡeɪdʒmənt
01

Hành động tham gia hoặc có mặt trong một hoạt động cụ thể thường gắn liền với một mối liên hệ cảm xúc hoặc xã hội.

The act of participating or being involved in a particular activity often with an emotional or social connection

Ví dụ
02

Tình trạng không ổn định hoặc dễ thay đổi.

The state of being unstable or subject to change

Ví dụ
03

Mức độ tham gia hoặc chú ý mà một người dành cho một tình huống hoặc hoạt động.

The level of involvement or attention given to a situation or activity

Ví dụ