Bản dịch của từ Uphold laws trong tiếng Việt

Uphold laws

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uphold laws(Verb)

ˈʌphəʊld lˈɔːz
ˈəpˌhoʊɫd ˈɫɔz
01

Để xác nhận hoặc phê chuẩn một quyết định hoặc quy định đặc biệt của cơ quan tư pháp

To confirm or ratify a decision or rule especially by judicial authority

Ví dụ
02

Để duy trì hoặc tuân thủ một nguyên tắc hoặc chính sách một cách nhất quán theo thời gian

To keep or stick to a principle or policy consistently over time

Ví dụ
03

Để hỗ trợ hoặc duy trì luật pháp bằng cách thực thi hoặc vận động

To support or maintain laws by enforcement or advocacy

Ví dụ