Bản dịch của từ Uric acid trong tiếng Việt

Uric acid

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uric acid(Noun)

jˈɔːrɪk ˈeɪsɪd
ˈjʊrɪk ˈeɪˈsɪd
01

Một hợp chất hóa học là sản phẩm của quá trình chuyển hóa purine ở người và các động vật khác.

A chemical compound that is a product of purine metabolism in humans and other animals

Ví dụ
02

Mức axit uric cao có thể gây ra các vấn đề sức khỏe như bệnh gút và sỏi thận.

High levels of uric acid can lead to health issues such as gout and kidney stones

Ví dụ
03

Một thành phần của nước tiểu được sử dụng để giúp điều chỉnh sự cân bằng nitơ trong cơ thể.

A component of urine that is used to help regulate nitrogen balance in the body

Ví dụ