Bản dịch của từ Utilize card usage trong tiếng Việt

Utilize card usage

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Utilize card usage(Verb)

jˈuːtɪlˌaɪz kˈɑːd jˈuːsɪdʒ
ˈjutəˌɫaɪz ˈkɑrd ˈjusɪdʒ
01

Sử dụng hoặc áp dụng một nguồn lực cho một mục đích cụ thể.

To employ or adopt a resource for a specific purpose

为特定目的使用或采纳某一资源

Ví dụ
02

Đưa một cái gì đó vào thực tiễn hoặc sử dụng

To put something into action or service

将某事付诸实践或开始使用

Ví dụ
03

Để tận dụng điều gì đó một cách thực tế và hiệu quả.

To make practical and effective use of something

实际利用某物,从而发挥其效用

Ví dụ

Utilize card usage(Noun)

jˈuːtɪlˌaɪz kˈɑːd jˈuːsɪdʒ
ˈjutəˌɫaɪz ˈkɑrd ˈjusɪdʒ
01

Đưa một cái gì đó vào hành động hoặc hoạt động

The degree to which something is used or applied

开始着手做某事

Ví dụ
02

Để sử dụng hoặc áp dụng một nguồn lực cho một mục đích cụ thể.

The state of being used

Để sử dụng hoặc khai thác một nguồn lực cho một mục đích nhất định.

Ví dụ
03

Sử dụng một cách thực tiễn và hiệu quả cái gì đó

The act of using something

使用某物的行为

Ví dụ